A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Chất lượng giáo dục 2010- 2011

Chất lượng giáo dục 2010- 2011

 Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD & ĐT TP Hà Tĩnh

 Cơ sở giáo dục:    Trường Tiểu học Văn Yên

                                                              

   THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2010-2011 

 

STTNội dungChia theo khối lớp
Lớp 1..Lớp ........
IĐiều kiện tuyển sinhTuyển trẻ sinh từ năm 2004 về trước
IIChương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủChương trình Tiểu học 165 tuần
 IIIYêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh-Chặt chẽ, thường xuyên, hiệu quả- Nghiêm túc, cần cù, cố gắng  
  IV Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)- Có đủ các phòng học theo tiêu chuẩn y tế học đường- Có đủ trang thiết bị dạy học tối thiểu theo qui định của Bộ giáo dục- Có phòng thực hành tin học  
  V Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục- Hoạt động tập thể của đội TNTP-Hoạt động văn nghệ, TDTT- Hoạt động ngoài giờ lên lớp
  VI Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục - Đảm bảo đủ số lượng và có chất lượng tốt - Quản lí theo qui chế và pháp luật -Thực hiện công khai dân chủ trong trường
  VII Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được- Đạo đức, thực hiện đầy đủ 100% - Văn hóa: Giỏi 45%, khá 40%, TB 15%- Sức khỏe: Đảm bảo học tập tốt
 VIIIKhả năng học tập tiếp tục của học sinhĐủ điều kiện để tiếp tục học lên lớp trên

                                      Văn Yên, ngày30 tháng9 năm2010

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên và đóng dấu)

Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp: Phòng GD & ĐT TP Hà Tĩnh

Cơ sở giáo dục:                Trường Tiểu học Văn Yên

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2009 - 2010

Đơn vị: học sinh

STTNội dungTổng sốChia ra theo khối lớp
Lớp 1Lớp 2Lớp 3Lớp 4Lớp 5
ITổng số học sinh1633432393325
IISố học sinh học 2 buổi/ngày(tỷ lệ so với tổng số)1633432393325
IIISố học sinh chia theo hạnh kiểm      
1Thực hiện đầy đủ (tỷ lệ so với tổng số)1633432393325
2Thực hiện chưa đầy đủ (tỷ lệ so với tổng số)000000
IVSố học sinh chia theo học lực1633432393325
1Tiếng Việt1633432393325
aGiỏi (tỷ lệ so với tổng số)76211417159
bKhá (tỷ lệ so với tổng số)721214171613
cTrung bình (tỷ lệ so với tổng số)1514523
dYếu (tỷ lệ so với tổng số)000000
2Toán1633432393325
aGiỏi (tỷ lệ so với tổng số)1203124331616
bKhá (tỷ lệ so với tổng số)38386156
cTrung bình (tỷ lệ so với tổng số)500023
dYếu (tỷ lệ so với tổng số)000000
3Khoa  học58   3325
aGiỏi (tỷ lệ so với tổng số)29   1415
bKhá (tỷ lệ so với tổng số)25   169
cTrung bình (tỷ lệ so với tổng số)4   31
dYếu (tỷ lệ so với tổng số)0   00
4Lịch sử và Địa lí58   3325
aGiỏi (tỷ lệ so với tổng số)22   1111
bKhá (tỷ lệ so với tổng số)25   178
cTrung bình (tỷ lệ so với tổng số)11   56
dYếu (tỷ lệ so với tổng số)0   00
5Tiếng nước ngoài97  393325
aGiỏi (tỷ lệ so với tổng số)42  191310
bKhá (tỷ lệ so với tổng số)31  111010
cTrung bình (tỷ lệ so với tổng số)24  9105
dYếu (tỷ lệ so với tổng số)0  000
6Tiếng dân tộc      
aGiỏi (tỷ lệ so với tổng số)      
bKhá (tỷ lệ so với tổng số)      
cTrung bình (tỷ lệ so với tổng số)      
dYếu (tỷ lệ so với tổng số)      
7Tin học97  393325
aGiỏi (tỷ lệ so với tổng số)33  12129
bKhá (tỷ lệ so với tổng số)54  251514
cTrung bình (tỷ lệ so với tổng số)10  262
dYếu (tỷ lệ so với tổng số)0  000
8Đạo đức1633432393325
aHoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số)4612107107
bHoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số)1172222322318
cChưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)000000
9Tự nhiên và Xã hội105343239  
aHoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số)231283  
bHoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số)82222436  
cChưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)0000  
10Âm nhạc1633432393325
aHoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số)449111077
bHoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số)1192521292618
cChưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)000000
11Mĩ thuật1633432393325
aHoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số)4811108118
bHoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số)1152322312217
cChưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)000030
12Thủ công (Kỹ thuật)1633432393325
aHoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số)491219468
bHoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số)1142213352717
cChưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)000000
13Thể dục1633432393325
aHoàn thành tốt (A+) (tỷ lệ so với tổng số)441095119
bHoàn thành (A)(tỷ lệ so với tổng số)1192423342216
cChưa hoàn thành (B)(tỷ lệ so với tổng số)000000
VTổng hợp kết quả cuối năm163     
1Lên lớp thẳng (tỷ lệ so với tổng số)1633432393325
 aTrong đó:Học sinh giỏi(tỷ lệ so với tổng số)71211417118
bHọc sinh tiên tiến(tỷ lệ so với tổng số)681214171510
2Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số)1633432393325
3Kiểm tra lại(tỷ lệ so với tổng số)0340000
4Lưu ban(tỷ lệ so với tổng số)000000
5Bỏ học(tỷ lệ so với tổng số)000000
VISố học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học(tỷ lệ so với tổng số)25     

                                                 

Văn Yên,  ngày 30 tháng 9 năm 2010

Thủ trưởng đơn vị 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan